modicum
/'mɔdikəm/ GRE phổ biến #19686
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
modicum
/'mɔdikəm/
danh từ
- số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít
- some bread and a modicum of cheese: một ít bánh và một chút phó mát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small or moderate or token amount