Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modicum

/'mɔdikəm/ GRE phổ biến #19686
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modicum

/'mɔdikəm/

danh từ

  • số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít
    • some bread and a modicum of cheese: một ít bánh và một chút phó mát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small or moderate or token amount

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...