Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mods

/mɔdz/

Nghĩa thường dùng

mô-đun danh từ

“The game has several mods that enhance the gameplay experience.”Trò chơi có nhiều mô-đun giúp nâng cao trải nghiệm chơi game.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mods

//

  • kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a youth subculture that began in London in the early 1960s; a working-class movement with highly stylized dress and short hair; listened to rhythm and blues music and travelled on motor scooters

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...