modularity
/ˈmɒdʒʊlærɪti/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Mức độ mà các thành phần của một hệ thống có thể được tách rời và kết hợp lại.
danh từ
“Modularity allows for easier upgrades and maintenance.”Tính mô-đun cho phép nâng cấp và bảo trì dễ dàng hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Mức độ mà các thành phần của một hệ thống có thể được tách rời và kết hợp lại.
ví dụ
Modularity allows for easier upgrades and maintenance. — Tính mô-đun cho phép nâng cấp và bảo trì dễ dàng hơn.