Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modularity

/ˈmɒdʒʊlærɪti/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Mức độ mà các thành phần của một hệ thống có thể được tách rời và kết hợp lại. danh từ

“Modularity allows for easier upgrades and maintenance.”Tính mô-đun cho phép nâng cấp và bảo trì dễ dàng hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Mức độ mà các thành phần của một hệ thống có thể được tách rời và kết hợp lại.

ví dụ

Modularity allows for easier upgrades and maintenance. — Tính mô-đun cho phép nâng cấp và bảo trì dễ dàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...