modus operandi
/mәjdәs ɔpә'rændi/
Nghĩa thường dùng
phương thức hoạt động, cách làm việc (viết tắt: M.O.)
cụm từ
“The team's modus operandi was to test before deploying.”Phương thức của nhóm là kiểm tra trước khi triển khai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
modus operandi
//
* danh từ- cách làm việc, cách làm (một việc gì)