Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modus operandi

/mәjdәs ɔpә'rændi/

Nghĩa thường dùng

phương thức hoạt động, cách làm việc (viết tắt: M.O.) cụm từ

“The team's modus operandi was to test before deploying.”Phương thức của nhóm là kiểm tra trước khi triển khai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modus operandi

//

* danh từ
  • cách làm việc, cách làm (một việc gì)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...