Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mohammedan

/mu'hæmәdәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mohammedan

//

* tính từ
  • (thuộc) Mô-ha-mét; (thuộc) Hồi giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a follower of Mohammed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...