Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moisturizer

/ˈmɔɪs.tʃər.aɪ.zɚ/

Nghĩa thường dùng

kem dưỡng ẩm danh từ

“I apply moisturizer every night before bed.”Tôi thoa kem dưỡng ẩm mỗi tối trước khi ngủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • kem dưỡng ẩm

ví dụ

I apply moisturizer every night before bed. — Tôi thoa kem dưỡng ẩm mỗi tối trước khi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...