Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #14784

molasses

/mə'læsiz/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • mật; nước rỉ đường ((cũng) treacle)

thành ngữ

  1. [as] slow as molasses
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chậm như rùa
Định nghĩa tiếng Anh

n. thick dark syrup produced by boiling down juice from sugar cane; especially during sugar refining

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...