molasses
/mə'læsiz/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- mật; nước rỉ đường ((cũng) treacle)
thành ngữ
- [as] slow as molasses
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chậm như rùa
Định nghĩa tiếng Anh
n. thick dark syrup produced by boiling down juice from sugar cane; especially during sugar refining