Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moldova

/mɒlˈdoʊvə/

Nghĩa thường dùng

Moldova (quốc gia) danh từ

“Moldova is known for its wine production.”Moldova nổi tiếng với sản xuất rượu vang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Moldova (quốc gia)

ví dụ

Moldova is known for its wine production. — Moldova nổi tiếng với sản xuất rượu vang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...