moldova
Nghĩa thường dùng
“Moldova is known for its wine production.”Moldova nổi tiếng với sản xuất rượu vang.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Moldova (quốc gia)
ví dụ
Moldova is known for its wine production. — Moldova nổi tiếng với sản xuất rượu vang.