mole-catcher
/'moul,kætʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mole-catcher
/'moul,kætʃə/
danh từ
- người chuyên bắt chuột chũi
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...