Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mollusk

/'mɔləsk/ phổ biến #22046
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mollusk

/'mɔləsk/

danh từ

  • (động vật học) động vật thân mềm
Định nghĩa tiếng Anh

n. invertebrate having a soft unsegmented body usually enclosed in a shell

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...