Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moloch

/'moulɔk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moloch

/'moulɔk/

danh từ

  • thần Mô-lốc (thường hằng năm phải dùng trẻ con làm vật cúng tế)
  • (nghĩa bóng) tai hoạ lớn (gây chết chóc)
  • (động vật học) thằn lằn gai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tyrannical power to be propitiated by human subservience or sacrifice n. god of the Canaanites and Phoenicians to whom parents sacrificed their children n. any lizard of the genus Moloch

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...