molten
/'moultən/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13274
Nghĩa thường dùng
ở trạng thái lỏng do nhiệt độ cao
tính từ
“The molten metal was poured into the mold.”Kim loại đang chảy được đổ vào khuôn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
molten
/'moultən/
tính từ
- nấu chảy (kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh
s. reduced to liquid form by heating