Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

molten

/'moultən/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13274

Nghĩa thường dùng

ở trạng thái lỏng do nhiệt độ cao tính từ

“The molten metal was poured into the mold.”Kim loại đang chảy được đổ vào khuôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

molten

/'moultən/

tính từ

  • nấu chảy (kim loại)
Định nghĩa tiếng Anh

s. reduced to liquid form by heating

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...