momism
/'mɔmizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
momism
/'mɔmizm/
danh từ
- sự quá ngưỡng mộ mẹ; sự quá lệ thuộc vào mẹ
Định nghĩa tiếng Anh
n. excessive protection
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. excessive protection
Đang tải...