Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monastery

/'mɔnəstəri/ GRECollins ★ phổ biến #8072

Nghĩa thường dùng

tu viện danh từ

“The monks live in the monastery.”Các nhà sư sống trong tu viện.

Biến thể từ monasteries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monastery

/'mɔnəstəri/

danh từ

  • tu viện
Định nghĩa tiếng Anh

n. the residence of a religious community

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...