Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monday blues

/ˈmʌndeɪ bluːz/

Nghĩa thường dùng

cảm giác uể oải, chán nản khi bắt đầu tuần làm việc mới cụm từ

“I always get the Monday blues after a relaxing weekend.”Tôi luôn cảm thấy uể oải đầu tuần sau một cuối tuần thư giãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cảm giác uể oải, chán nản khi bắt đầu tuần làm việc mới
    • have the Monday blues: cảm thấy uể oải đầu tuần
    • beat the Monday blues: vượt qua cảm giác chán nản đầu tuần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...