monday blues
/ˈmʌndeɪ bluːz/
Nghĩa thường dùng
cảm giác uể oải, chán nản khi bắt đầu tuần làm việc mới
cụm từ
“I always get the Monday blues after a relaxing weekend.”Tôi luôn cảm thấy uể oải đầu tuần sau một cuối tuần thư giãn.
Trái nghĩa
TGIF feelingFriday excitement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cảm giác uể oải, chán nản khi bắt đầu tuần làm việc mới
- have the Monday blues: cảm thấy uể oải đầu tuần
- beat the Monday blues: vượt qua cảm giác chán nản đầu tuần