Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monetary policy

/ˈmʌn.ɪ.t(ə)ri ˈpɒl.ɪ.si/

Nghĩa thường dùng

chính sách tiền tệ cụm từ

“The Fed tightened monetary policy by raising benchmark interest rates.”Fed thắt chặt chính sách tiền tệ bằng cách tăng lãi suất cơ sở.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...