monetary policy
/ˈmʌn.ɪ.t(ə)ri ˈpɒl.ɪ.si/
Nghĩa thường dùng
chính sách tiền tệ
cụm từ
“The Fed tightened monetary policy by raising benchmark interest rates.”Fed thắt chặt chính sách tiền tệ bằng cách tăng lãi suất cơ sở.