money's worth
Nghĩa thường dùng
“You really get your money's worth at this restaurant; the portions are huge.”Bạn thực sự nhận được giá trị xứng đáng với số tiền tại nhà hàng này; khẩu phần rất lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You really get your money's worth at this restaurant; the portions are huge.”Bạn thực sự nhận được giá trị xứng đáng với số tiền tại nhà hàng này; khẩu phần rất lớn.
Đang tải...