Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money's worth

/ˈmʌniz wɜrθ/

Nghĩa thường dùng

Giá trị hoặc chất lượng của thứ gì đó so với chi phí của nó. cụm từ

“You really get your money's worth at this restaurant; the portions are huge.”Bạn thực sự nhận được giá trị xứng đáng với số tiền tại nhà hàng này; khẩu phần rất lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...