Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money can’t buy happiness

/ˈmʌni kænt baɪ ˈhæpɪnəs/

Nghĩa thường dùng

tiền bạc không đảm bảo hạnh phúc cụm từ

“Remember that money can’t buy happiness in the end.”Hãy nhớ rằng tiền bạc không thể mua hạnh phúc cuối cùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...