money changes everything
Nghĩa thường dùng
“They were friends until money changed everything between them.”Họ là bạn cho đến khi tiền thay đổi mọi thứ giữa họ.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They were friends until money changed everything between them.”Họ là bạn cho đến khi tiền thay đổi mọi thứ giữa họ.
Đang tải...