Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money changes everything

/ˈmʌni ˈtʃeɪndʒɪz ˈɛvriθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tiền có thể thay đổi tình huống và mối quan hệ. cụm từ

“They were friends until money changed everything between them.”Họ là bạn cho đến khi tiền thay đổi mọi thứ giữa họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...