Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money for jam

/ˈmʌni fɔr dʒæm/

Nghĩa thường dùng

tiền dễ kiếm cụm từ

“Selling old clothes online is money for jam.”Bán quần áo cũ trực tuyến là cách kiếm tiền dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...