Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money goes where it's invited

/ˈmʌni ɡoʊz wɛr ɪts ɪnˈvaɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

tiền thường tìm đến những cơ hội tốt cụm từ

“Investors believe that money goes where it's invited.”Các nhà đầu tư tin rằng tiền sẽ tìm đến những cơ hội tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...