Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money grabs

/ˈmʌni ɡræbz/

Nghĩa thường dùng

Cơ hội nhằm kiếm tiền nhanh chóng. cụm từ

“Beware of money grabs that promise easy riches.”Cảnh giác với những cơ hội kiếm tiền dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...