Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money is a double-edged sword

/ˈmʌni ɪz ə ˈdʌbəl ˈɛdʒd sɔrd/

Nghĩa thường dùng

tiền có thể có cả tác động tích cực và tiêu cực cụm từ

“Money is a double-edged sword; it can bring happiness or stress.”Tiền là một con dao hai lưỡi; nó có thể mang lại hạnh phúc hoặc căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...