money is a double-edged sword
Nghĩa thường dùng
“Money is a double-edged sword; it can bring happiness or stress.”Tiền là một con dao hai lưỡi; nó có thể mang lại hạnh phúc hoặc căng thẳng.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Money is a double-edged sword; it can bring happiness or stress.”Tiền là một con dao hai lưỡi; nó có thể mang lại hạnh phúc hoặc căng thẳng.
Đang tải...