money laundering
Nghĩa thường dùng
“The bank was fined billions for facilitating money laundering.”Ngân hàng bị phạt hàng tỷ đô la vì tạo điều kiện cho hoạt động rửa tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The bank was fined billions for facilitating money laundering.”Ngân hàng bị phạt hàng tỷ đô la vì tạo điều kiện cho hoạt động rửa tiền.
Đang tải...