Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money laundering

/ˈmʌni ˌlɔːndərɪŋ/

Nghĩa thường dùng

rửa tiền; hợp pháp hóa tiền thu được từ tội phạm qua các giao dịch giả mạo thành ngữ

“The bank was fined billions for facilitating money laundering.”Ngân hàng bị phạt hàng tỷ đô la vì tạo điều kiện cho hoạt động rửa tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...