Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money on the mind

/ˈmʌni ɒn ðə maɪnd/

Nghĩa thường dùng

Suy nghĩ nhiều về tiền bạc hoặc tài chính. cụm từ

“With bills piling up, I have money on my mind.”Với hóa đơn chất đống, tôi đang suy nghĩ nhiều về tiền bạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...