Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money on the table

/ˈmʌni ɑn ðə ˈteɪbl/

Nghĩa thường dùng

một số tiền có sẵn để sử dụng cụm từ

“We have money on the table for new projects.”Chúng tôi có tiền sẵn cho các dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...