money on your mind
Nghĩa thường dùng
“With bills piling up, it's hard not to have money on my mind.”Với hóa đơn chất đống, thật khó để không nghĩ về tiền bạc.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“With bills piling up, it's hard not to have money on my mind.”Với hóa đơn chất đống, thật khó để không nghĩ về tiền bạc.
Đang tải...