Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money on your mind

/ˈmʌni ɑn jʊər maɪnd/

Nghĩa thường dùng

nghĩ nhiều về tiền bạc hoặc tài chính cụm từ

“With bills piling up, it's hard not to have money on my mind.”Với hóa đơn chất đống, thật khó để không nghĩ về tiền bạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...