Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money pit

/ˈmʌni pɪt/

Nghĩa thường dùng

Một dự án hoặc khoản đầu tư yêu cầu chi tiêu liên tục. cụm từ

“The old house turned out to be a money pit.”Ngôi nhà cũ hóa ra là một cái hố tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...