Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money talks, wealth whispers

/ˈmʌni tɔks wɛlθ ˈwɪspərz/

Nghĩa thường dùng

giàu có thường kín đáo, trong khi tiền bạc thì ồn ào cụm từ

“In our society, money talks, wealth whispers.”Trong xã hội của chúng ta, tiền bạc ồn ào, còn sự giàu có thì kín đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...