Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money tree

/ˈmʌni tri/

Nghĩa thường dùng

Nguồn tiền hoặc thu nhập dễ dàng. cụm từ

“He thinks his job is a money tree.”Anh ấy nghĩ công việc của mình là một nguồn thu dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...