Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money-back

/ˈmʌn.i.bæk/

Nghĩa thường dùng

hoàn tiền tính từ

“We offer a 30-day money-back guarantee on all products.”Chúng tôi cung cấp chính sách hoàn tiền trong 30 ngày cho tất cả sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • hoàn tiền

ví dụ

We offer a 30-day money-back guarantee on all products. — Chúng tôi cung cấp chính sách hoàn tiền trong 30 ngày cho tất cả sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...