money-driven
/ˈmʌni ˈdrɪvən/ IELTS
Nghĩa thường dùng
được thúc đẩy chủ yếu bởi lợi ích tài chính
cụm từ
“His money-driven attitude often leads to unethical decisions.”Thái độ chỉ quan tâm đến tiền bạc của anh ấy thường dẫn đến các quyết định phi đạo đức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phr.
- được thúc đẩy chủ yếu bởi lợi ích tài chính
ví dụ
His money-driven attitude often leads to unethical decisions. — Thái độ chỉ quan tâm đến tiền bạc của anh ấy thường dẫn đến các quyết định phi đạo đức.