Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money-driven

/ˈmʌni ˈdrɪvən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

được thúc đẩy chủ yếu bởi lợi ích tài chính cụm từ

“His money-driven attitude often leads to unethical decisions.”Thái độ chỉ quan tâm đến tiền bạc của anh ấy thường dẫn đến các quyết định phi đạo đức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phr.

  • được thúc đẩy chủ yếu bởi lợi ích tài chính

ví dụ

His money-driven attitude often leads to unethical decisions. — Thái độ chỉ quan tâm đến tiền bạc của anh ấy thường dẫn đến các quyết định phi đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...