Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money-making

/'mʌni,meikiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

money-making

/'mʌni,meikiɳ/

danh từ

  • sự làm tiền
  • sự mang lợi
  • sự đúc tiền

tính từ

  • mang lợi, có thể làm lợi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...