Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moneyless

/'mʌnilis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moneyless

/'mʌnilis/

tính từ

  • không tiền; (thông tục) không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi
Định nghĩa tiếng Anh

a. not based on the possession of money s. having no money

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...