Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mongolia

/mɒŋˈɡoʊliə/

Nghĩa thường dùng

một quốc gia danh từ

“Mongolia is known for its vast steppes and nomadic culture.”Mông Cổ nổi tiếng với những đồng cỏ rộng lớn và văn hóa du mục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một quốc gia

ví dụ

Mongolia is known for its vast steppes and nomadic culture. — Mông Cổ nổi tiếng với những đồng cỏ rộng lớn và văn hóa du mục.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...