Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mongolism

/mɒŋ'gәulizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mongolism

//

* danh từ
  • hội chứng Down
Định nghĩa tiếng Anh

n. a congenital disorder caused by having an extra 21st chromosome; results in a flat face and short stature and mental retardation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...