monitor air quality
Nghĩa thường dùng
“Cities should monitor air quality to protect public health.”Các thành phố nên theo dõi chất lượng không khí để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cities should monitor air quality to protect public health.”Các thành phố nên theo dõi chất lượng không khí để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
Đang tải...