Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor air quality

/ˈmɒnɪtər ɛr ˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra độ sạch của không khí thường xuyên cụm từ

“Cities should monitor air quality to protect public health.”Các thành phố nên theo dõi chất lượng không khí để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...