monitor behavior
/ˈmɒnɪtər bɪˈheɪvjər/
Đang hiển thị mục gốc monitor behavior cho “monitor behaviors”.
Nghĩa thường dùng
theo dõi hành động của ai đó để đảm bảo tuân thủ
cụm từ
“Authorities must monitor behavior in public spaces.”Các cơ quan chức năng phải theo dõi hành vi nơi công cộng.