monitor biodiversity
Nghĩa thường dùng
“Conservationists monitor biodiversity in protected areas.”Các nhà bảo tồn theo dõi đa dạng sinh học trong các khu vực được bảo vệ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Conservationists monitor biodiversity in protected areas.”Các nhà bảo tồn theo dõi đa dạng sinh học trong các khu vực được bảo vệ.
Đang tải...