Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor biodiversity

/ˈmɒnɪtər ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrˌsɪti/

Nghĩa thường dùng

theo dõi đa dạng sinh học cụm từ

“Conservationists monitor biodiversity in protected areas.”Các nhà bảo tồn theo dõi đa dạng sinh học trong các khu vực được bảo vệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...