Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor calorie intake

/ˈmɒnɪtər ˈkæləri ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

theo dõi lượng calo tiêu thụ cụm từ

“To manage weight, it's important to monitor calorie intake.”Để kiểm soát cân nặng, việc theo dõi lượng calo tiêu thụ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...