Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor changes

Nghĩa thường dùng

giám sát sự thay đổi cụm từ

“Researchers monitor changes in the environment.”Các nhà nghiên cứu giám sát sự thay đổi trong môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...