Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor coastal ecosystems

Nghĩa thường dùng

theo dõi hệ sinh thái ven biển cụm từ

“We must monitor coastal ecosystems for changes.”Chúng ta phải theo dõi hệ sinh thái ven biển để xem có sự thay đổi nào không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...