Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor conditions

/ˈmɒnɪtər kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giám sát điều kiện cụm từ

“Scientists monitor conditions on Earth and other planets.”Các nhà khoa học giám sát điều kiện trên Trái Đất và các hành tinh khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...