monitor ecological changes
/ˈmɒnɪtər ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈʧeɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
theo dõi sự thay đổi trong hệ sinh thái
cụm từ
“Scientists monitor ecological changes to assess environmental health.”Các nhà khoa học theo dõi sự thay đổi trong hệ sinh thái để đánh giá sức khỏe môi trường.