Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor ecological changes

/ˈmɒnɪtər ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự thay đổi trong hệ sinh thái cụm từ

“Scientists monitor ecological changes to assess environmental health.”Các nhà khoa học theo dõi sự thay đổi trong hệ sinh thái để đánh giá sức khỏe môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...