Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor ecosystems

/ˈmɒnɪtər ˈiːkəˌsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi hệ sinh thái cụm từ

“Scientists monitor ecosystems to detect changes.”Các nhà khoa học theo dõi hệ sinh thái để phát hiện sự thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...