monitor energy usage
/ˈmɒnɪtər ˈɛnərdʒi ˈjuːsɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
giám sát việc sử dụng năng lượng.
cụm từ
“Companies should monitor energy usage to identify waste.”Các công ty nên giám sát việc sử dụng năng lượng để xác định lãng phí.