Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor energy usage

/ˈmɒnɪtər ˈɛnərdʒi ˈjuːsɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

giám sát việc sử dụng năng lượng. cụm từ

“Companies should monitor energy usage to identify waste.”Các công ty nên giám sát việc sử dụng năng lượng để xác định lãng phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...