Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor environmental impacts

/ˈmɒnɪtər ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl ˈɪmˌpækts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi ảnh hưởng của các hành động đến môi trường cụm từ

“It is crucial to monitor environmental impacts of industrial activities.”Việc theo dõi ảnh hưởng môi trường của các hoạt động công nghiệp là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...