Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor fish populations

/ˈmɒnɪtər fɪʃ ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi số lượng cá cụm từ

“Scientists monitor fish populations to ensure sustainability.”Các nhà khoa học theo dõi số lượng cá để đảm bảo tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...