Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor fish stocks

/ˈmɒnɪtər fɪʃ stɒks/

Nghĩa thường dùng

theo dõi số lượng cá có sẵn cụm từ

“Fisheries must monitor fish stocks to avoid overfishing.”Ngành thủy sản phải theo dõi số lượng cá để tránh đánh bắt quá mức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...