monitor fish stocks
/ˈmɒnɪtər fɪʃ stɒks/
Nghĩa thường dùng
theo dõi số lượng cá có sẵn
cụm từ
“Fisheries must monitor fish stocks to avoid overfishing.”Ngành thủy sản phải theo dõi số lượng cá để tránh đánh bắt quá mức.