Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor fitness levels

Nghĩa thường dùng

theo dõi mức độ thể chất cá nhân cụm từ

“Athletes often monitor fitness levels to improve performance.”Các vận động viên thường theo dõi mức độ thể chất để cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...